Trường THCS Giảng Võ – Lớp 8A9 (2011-2012)
============================================

Chào mừng Quý vị và Các bạn đến thăm lớp 7A9,

- Để viết bài và trả lời thảo luận, Các bạn cần phải vào Đăng nhập.

- Nếu chỉ cần xem thông tin thì bỏ qua phần Đăng nhập.

- Các thành viên lớp 7A9 chưa có Tên trong diễn đàn thì trước tiên cần phải vào mục Đăng ký, để có thể tham gia viết bài.

============================================

bạn nào học giỏi vật lí vào đây giúp tớ :-)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

default bạn nào học giỏi vật lí vào đây giúp tớ :-)

Bài gửi by edogawa_conan on Wed Aug 24, 2011 4:14 pm

Đầu máy AR15 là đầu máy truyền động điên CoCo giá chuyển hướng 6 trục. Trọng lượng làm việc của đầu máy xấp xỉ 81 tấn được chỉnh bị đầy đủ. Điều này tương đương 13,5 tấn trục .
Đầu máy là loại có 2 cabin. Thân đầu máy được chế tạo từ các môdul chính bao gồm bệ , cabin, thành bên và các khoang má. Khoang máy được mở ở trên nóc để dễ lắp đặt thiết bị. Phần mở được che bởi 3 đoạn mái có thể tháo được .
Máy móc, thiết bị điện, các giá đỡ và các tủ được đặt giữa khoang máy. Hành lang chính là lối thoát hiểm cho ban máy khi có sự cố khẩn cấp .
Cáp điện và đường ống dẫn hầu như đặt riêng rẽ dưới các hành lang để dễ tiếp cận từ phía trên cabin tài xế được lắp cách âm, cách nhiệt chống tiếng ồn, nhiệt độ cao, thấp và có thiết kế hiện đại .
1.1 Thông số kỹ thuật đầu máy
Truyền công suất Diesel-electric; AC-AC
Động cơ diesel MTU 12V4000R41
Dải tốc độ 600 rpm to 1,800 rpm
Công suất ra đầu trục maximum 1500 kW (ở điều kiện UIC )
Công suất bánh xe maximum wheel output 1220 kW (ở điều kiện UIC)
Tốc độ maximum 120 km/h
135 km/h (đầu máy chạy đơn)
Lực kéo khởi động maximum 260 kN
Lực kéo liên tục max. 234 kN
Tốc độ liên tục tương ứng max. 0…18,77 km/h ( bao gồm 15 km/h )
Lực hãm maximum 150 kN
Kéo ghép Tới 3 đầu máy cùng loại
Nhiệt độ môi trường +10°C to + 38°C (full performance)
+ 5°C to + 55°C (with performance derating)
Khổ đường 1000 mm
Chiều dài tới 2 đầu đấm 19,180 mm
Chiều rộng thân max. 2,688 mm
Chiều rộng có gương và tay nắm cửa max. 2820 mm gồm tay nắm cửa
2950 mm gồm gương (được điều chỉnh phù hợp )
Chiều cao max. 3,945 mm lúc mở ống xả
Giá chuyển hướng 2
Khoảng cách giữa 2 giá chuyển xấp xỉ . 10,300 mm
Đường kính bánh xe 1016 mm / 956 mm (mới / mòn)
Khe hở in. với mặt đất khi bánh xe mòn tại thùng nhiên liệu (4000 l): xấp xỉ. 331 mm (lđường bằng)
Tại thùng ác qui : 275 mm (đường bằng)
Tại thanh chống trật bánh : 100 mm
Tại mô tơ điện kéo : 100 mm
Tại thanh kéo : 112 mm
Khổ chất tải Qui trình kỹ thuật khai thác đường sắt, phụ bản II, trang 225,

Bán kính cong min 97 m trên đường chính tuyến / 70 m khu vực xưởng
Bán kính cong theo phương thẳng đứng min, lồi 250 m
Bán kính cong theo phương thẳng đứng min, lõm 300 m
Bản vẽ bố trí tổng thể “Locomotive cpl.”
Drawing # A00.31-7452285
Tải trọng trục (chỉnh bị đầy đủ) max. 13,5 t
Dung sai giữa trong lượng chạy và tải trọng trục Theo IEC 61133
avatar
edogawa_conan
Thành viên RẤT TÍCH CỰC
Thành viên RẤT TÍCH CỰC

Tổng số bài gửi : 127
Join date : 10/10/2009
Age : 18
Đến từ : ha noi

Xem lý lịch thành viên http://daumaytoaxe.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết